Biểu phí thẻ ATM TPBank 2023 và Phí thường niên thẻ TPBank sẽ được tính khi nào?

Biểu phí thẻ ATM TPBank 2023 và Phí thường niên thẻ TPBank sẽ được tính khi nào?

Thẻ ATM của ngân hàng nào cũng bị trừ tiền khi sử dụng.Tuy nhiên, với thẻ ATM TP Bank, khách hàng có chút bất ngờ Biểu phí thẻ ATM TP Bank Thấp hoặc miễn phí cho người dùng. Vậy phí làm thẻ ATM TPBank là bao nhiêu?Cùng với nhau lysu.com Tìm thông tin về những vấn đề này bằng cách đọc dưới đây.
Tìm hiểu về TPBank

Tìm hiểu về thẻ ATM TPbank

TPBank là gì?

Tpbank là tên viết tắt của Ngân hàng TMCP Tiên Phong được thành lập từ năm 2008. Tính đến nay, Tpbank đã đi vào hoạt động được hơn 14 năm, luôn nỗ lực mang đến những sản phẩm + dịch vụ tốt nhất cho khách hàng. .

Hoạt động kinh doanh của ngân hàng hướng tới người tiêu dùng cá nhân và doanh nghiệp. Mục tiêu chính là trở thành một định chế tài chính minh bạch và hiệu quả cho mọi khách hàng.

Vì vậy, Tpbank đã thực hiện hợp tác nguồn lực tài chính với nhiều cổ đông lớn như Công ty Công nghệ FPT, Công ty Bảo hiểm Việt Nam, Tập đoàn đá quý Doji. Ngoài ra, Tpbank còn ứng dụng các công nghệ tiên tiến như: Livebank, ngân hàng tự động 24/7, thanh toán bằng mã QR,… nhằm tạo sự thuận tiện khi khách hàng thực hiện giao dịch.

Ưu điểm khi sử dụng thẻ ATM TPbank

Tạo điều kiện tốt nhất cho khách hàng sử dụng dịch vụ thẻ ATM TPBank. Ngân hàng đã rất nỗ lực và mang lại rất nhiều lợi ích cho người dùng trong quá trình sử dụng. Đặc biệt:

  • Rút tiền miễn phí + Quy đổi tiền tệ tối thiểu
  • Rút tiền trong nước + tích hợp tài khoản
  • Nhận thẻ của bạn bây giờ
  • Bảo mật thanh toán, an toàn tuyệt đối
  • Nhiều tiện ích khác có sẵn

Điều kiện và thủ tục phát hành thẻ ATM TPBank

Để có thể sử dụng thẻ ATM TPBank đổi thưởng, người dùng cần nắm rõ các điều khoản và thủ tục làm thẻ. Rất đơn giản và dễ dàng, chỉ cần:

Tình trạng sức khỏe chương trình
  • Tuổi: 18 đến 59 tuổi
  • Đối tượng: Công dân Việt Nam hoặc người nước ngoài đang sinh sống và làm việc tại các tỉnh, thành phố nơi TPBank hoạt động
  • có thu nhập ổn định
  • CMND/CCCD bản sao công chứng nhà nước
  • Sổ hộ khẩu/KT3 hoặc giấy tạm trú có xác nhận
  • chứng từ thu nhập cá nhân
  • Giấy tờ chứng minh sinh sống và làm việc tại Việt Nam với khách nước ngoài ít nhất 2 năm trở lên

Ngoài ra, tùy từng loại thẻ mà có những điều kiện và thủ tục khác nhau. Để hiểu và nắm rõ hơn, mọi người vui lòng liên hệ tổng đài của TPBank qua hotline: 1900 58 58 85 hoặc (84 – 24) 37 683 683 để được hỗ trợ.

Thẻ ATM TPBank là gì? Có những loại thẻ ATM TPBank nào?

Thực chất thẻ ATM TPBank là thẻ do TPBank phát hành. Thẻ ATM giúp khách hàng thực hiện nhanh chóng và dễ dàng các giao dịch tài chính như rút tiền, chuyển khoản, thanh toán hóa đơn, v.v.

Bieu-phi-the-atm-tpbank
Các loại thẻ ATM TPbank

Hiện TPBank đang phát hành một số loại thẻ cho khách hàng sử dụng với các mục đích khác nhau. Mỗi loại thẻ đều có những lợi ích và phần thưởng riêng. Cụ thể, có 3 loại thẻ chính và đó là:

Thẻ tín dụng quốc tế:

  • TPBank World Mastercard Golf Privé
  • TP Bank World Mastercard Club Privé
  • Thẻ TPBank Visa Bạch Kim
  • Thẻ Vàng TPBank Visa
  • Thẻ TPbank Visa Chuẩn
  • Thẻ di động TPbank Visa bạch kim
  • Thẻ TPbank Visa FreeGo
  • Chữ ký thẻ TPbank Visa
  • Thẻ TPBank JCB
  • Thẻ Visa Platinum của TPBank Vietnam Airlines

Thẻ ghi nợ quốc tế:

  • Thẻ ghi nợ quốc tế TPBank Visa CashFree
  • Thẻ ghi nợ quốc tế TPBank visa Plus

Thẻ ghi nợ nội địa:

Biểu phí thẻ ATM TPBank

Biểu phí phát hành thẻ ATM TPBank

Phí phát hành thẻ ATM là khoản phí mà khách hàng phải trả cho ngân hàng kể từ thời điểm thẻ được phát hành. Khoản phí này sẽ giúp hoàn tiền vào tài khoản khi khách hàng kích hoạt và sử dụng thẻ ATM.

Phí phát hành thẻ của TPBank khác nhau. Các khoản phí cụ thể như sau:

Loại thẻ THU PHÍ
Thẻ ghi nợ quốc tế tự do

Thẻ phụ số 2 trở đi:

  • Hạng Chuẩn: 55.000 VNĐ
  • Vàng: 55.000đ
  • Bạch kim: 199.000 VNĐ
Thẻ ghi nợ nội địa
Thẻ ATM không in ảnh

50.000 đồng

Thẻ ATM có ảnh

100.000 đồng

Thẻ ATM không ảnh được cấp trong vòng 2 ngày làm việc

100.000 đồng

Phát hành thẻ ATM có ảnh trong vòng 2 ngày làm việc

150.000 VNĐ

Thẻ đồng thương hiệu Mobifone – TPBank
  • tự do
  • Cấp lại: 50.000đ
thẻ tín dụng quốc tế
Thẻ tín dụng quốc tế TPbank visa Thẻ chính:

  • Bậc tiêu chuẩn: Miễn phí
  • Bạch kim: 825.000 VNĐ
  • Thẻ Mobifone – TPBank Visa Platinum: 990.000đ
  • Thẻ TPbank Visa Vietnam Airlines: 990.000đ
  • Thẻ FreeGo: Miễn phí
  • Thẻ chữ ký (gồm 2 loại thẻ): 1.990.000 ₫
  • Thẻ chữ ký (gồm 1): 4.000.000 vnđ

Thẻ phụ:

  • Thẻ chữ ký, thẻ bạch kim nhựa: 990.000 VND
  • Các loại thẻ khác: miễn phí
Thẻ Tín Dụng Quốc Tế Tpbank World Mastercard Thẻ chính:

  • Thẻ TPBank World MasterCard Club Privé: 990.000 VNĐ
  • TPBank World MasterCard Golf Privé: 1.499.000 VNĐ

Thẻ phụ:

  • Thẻ TPBank World MasterCard Club Privé: 499.000 VNĐ
  • TPBank World MasterCard Golf Privé: 599.000 VNĐ
Thẻ tín dụng quốc tế TPBank JCB

tự do

Biểu phí thường niên TPBank

Phí thường niên TP Bank là bao nhiêu?

Tương tự như các ngân hàng khác, phí thường niên của TP Bank là khoản phí mà khách hàng phải trả cho ngân hàng khi sử dụng dịch vụ thẻ ATM. Phí thường niên thường được đóng hàng năm kể từ khi bạn mở thẻ ATM với TP Bank.

Phí thường niên này được tính để đảm bảo duy trì tài khoản thẻ và doanh thu từ thẻ của khách hàng. Nhưng nhiều người thường nhầm lẫn phí thường niên với phí duy trì tài khoản TP bank.

Phân biệt phí thường niên, duy trì tài khoản TP bank

Trên thực tế, cả hai loại phí này đều là loại phí bắt buộc mà khách hàng phải trả cho ngân hàng. Tuy nhiên, về bản chất, hai loại phí này hoàn toàn khác nhau. Mọi người cần biết để tránh nhầm lẫn.

  • Phí thường niên: Đây là khoản phí hàng năm do ngân hàng áp dụng để đảm bảo rằng tài khoản thẻ của bạn vẫn hoạt động tốt.
  • Phí duy trì tài khoản: Là khoản phí ngân hàng thu hàng tháng để duy trì tài khoản của bạn.

Sự khác biệt chính giữa hai loại phí là phí duy trì tài khoản có thể tránh được. Nếu tài khoản của bạn đảm bảo số dư tối thiểu theo quy định của TP Bank, bạn có thể được miễn phí xử lý.

Bảng phí thường niên thẻ ATM TPBank

Loại thẻ THU PHÍ
Thẻ ghi nợ nội địa
  • Thẻ ATM: 50.000đ/năm
  • Thẻ đồng thương hiệu Mobifone-TP Bank: Miễn phí
Thẻ ghi nợ quốc tế
Thẻ TP Bank Visa CashFree Thẻ chính:

  • Hạng thường: 99.000đ
  • Vàng: 199.000đ
  • Cấp bạch kim: 299.000 VNĐ

Thẻ phụ:

  • Hạng Chuẩn: 55.000 VNĐ
  • Vàng: 55.000đ
  • Cấp bạch kim: 199.000đ
Thẻ TPBank Visa Plus
  • Thẻ chính: 99.000đ
  • Thẻ phụ: 55.000đ
Thẻ ghi nợ Visa Thẻ chính:

  • Hạng thường: 100.000 VNĐ
  • Vàng: 200.000 VNĐ
  • Thẻ phụ: 50.000đ
Thẻ Tín Dụng Quốc Tế Tpbank
Thẻ tín dụng quốc tế TPBank Visa Thẻ chính:

  • Hạng Tiêu Chuẩn: 288.000 VNĐ
  • Vàng: 495.000 VNĐ
  • Bạch kim: 825.000 VNĐ
  • Thẻ Mobifone – TP Bank visa Platinum: 990.000đ
  • Thẻ TP Bank Visa Vietnam Airlines: 990.000đ
  • Thẻ chữ ký: 3.000.000 VND

Thẻ phụ:

  • Lớp tiêu chuẩn: 220.000 VNĐ
  • Vàng: 288.000 VNĐ
  • Cấp bạch kim: 395.000đ
  • Thẻ Mobifone – Tpbank visa bạch kim: 440.000đ
  • Thẻ TPBank Vietnam Airlines Visa: 475.000đ
  • Thẻ chữ ký: 1.500.000 VND
Thẻ tín dụng TP bank visa FreeGo
  • Thẻ có hạn mức dưới 10 triệu đồng: 159.000 đồng
  • Thẻ có hạn mức từ 10 đến 50 triệu: 219.000đ
  • Thẻ có hạn mức trên 50 triệu đồng: 299.000 đồng
Thẻ tín dụng quốc tế TPBank World Mastercard Thẻ chính:

  • TP bank World mastercard club private: 999.000đ
  • Thẻ tín dụng TP bank World mastercard golf Privé: 1.499.000đ

Thẻ phụ:

  • Thẻ tín dụng TP bank world mastercard club privé: 499.000đ
  • Thẻ tín dụng TP bank World mastercard golf Privé: 599.000đ
Thẻ Tín Dụng Quốc Tế TP Bank JCB
  • Thẻ chính: 495.000đ
  • Thẻ phụ: 288.000đ

Phí thường niên của thẻ TP Bank được tính khi nào?

Đối với TP Bank, phí thường niên sẽ được trừ trực tiếp vào tài khoản của bạn mỗi năm. Tuy nhiên, phí thường niên của mỗi loại thẻ khác nhau tùy theo loại thẻ. đặc biệt:

  • Thẻ tín dụng: Bao gồm trong hạn mức phí hàng tháng, tức là bạn chỉ thanh toán vào cuối kỳ thanh toán
  • Thẻ ghi nợ: Số tiền trong tài khoản thẻ được ghi nợ cho đến khi hết hạn sau 1 năm. Nếu tài khoản không có tiền hoặc không đủ tiền, nó sẽ được ghi nợ từ tài khoản của bạn.

TP Bank Giảm Phí Thường Niên Như Thế Nào

Hầu hết các ngân hàng hiện nay trong đó có TP Bank luôn mong muốn khách hàng của mình sử dụng sản phẩm thẻ là trên hết. Vì vậy, TP bank hỗ trợ nhiều hình thức giúp bạn giảm phí thường niên, có một số cách sau:

  • Chọn Thẻ có Điểm Thưởng
  • Chờ đợi ưu đãi hấp dẫn từ ngân hàng
  • Bạn có thể thương lượng với ngân hàng để giảm phí xử lý
  • Tận dụng các khuyến mãi khi bạn đăng ký

Phí rút tiền thẻ ATM TPBank

Đối với phí rút tiền thẻ ATM TPbank sẽ có những tiêu chuẩn tính phí khác nhau. Đặc biệt:

Loại thẻ THU PHÍ
Thẻ ghi nợ quốc tế
Tại cây ATM TPBank tự do
Tại ATM của ngân hàng khác tại Việt Nam tự do
ATM của các ngân hàng khác ở nước ngoài TPBank Visa Miễn phí tiền mặt:

  • Loại tiêu chuẩn: 3,19%, tối thiểu 33.000 đồng
  • Vàng: 3,19%, tối thiểu 33.000 đồng
  • Bạch kim: 2,49%, tối thiểu 66.000 đồng

Tpbank visa Plus: 3,19%

Thẻ Visa Debit: 3.19%, tối thiểu 33.000 VND

Thẻ ghi nợ nội địa tự do
thẻ tín dụng quốc tế
Thẻ tín dụng quốc tế TPbank visa 4,4% giá trị giao dịch, tối thiểu 110.000 VND
Thẻ Tín Dụng Quốc Tế Tpbank MasterCard 4,4% giá trị giao dịch, tối thiểu 110.000 VND
Thẻ tín dụng quốc tế TPBank JCB 4,4% giá trị giao dịch, tối thiểu 110.000 VND

ghi chú: Đối với thẻ tín dụng, mục đích chính là thanh toán chứ không phải rút tiền. Nếu bạn sử dụng thẻ tín dụng để rút tiền, sẽ có rủi ro về lịch sử tín dụng xấu hoặc nợ khó đòi. Vì vậy, bạn chỉ nên dùng thẻ tín dụng để rút tiền trong những trường hợp khẩn cấp.

Rút tiền từ thẻ ATM TPbank ở đâu?

Đối với thẻ ATM TPBank, khách hàng chỉ có thể rút tiền mặt theo 2 cách:

  • Rút tiền thẻ ATM TPbank tại cây ATM (cùng hoặc khác ngân hàng)
  • Rút tiền tại quầy giao dịch TPbank

Ngoài ra, mọi người có thể rút tiền cho người khác thông qua chuyển khoản ngân hàng. Sau đó, một người khác sẽ rút tiền cho bạn và bạn sẽ nhận được tiền từ người đó. Tuy nhiên, bạn phải giữ an toàn cho người này và bồi hoàn cho bạn.

Hạn mức rút tiền thẻ ATM TPBank

Điển hình, hầu hết các thẻ ATM của TPBank đều có hạn mức rút tiền là 20.000.000 VND/ngày. Tuy nhiên, đối với hai thẻ còn lại, có những hạn chế cụ thể, chẳng hạn như:

  • Thẻ eCounter: Số tiền tối đa 2.000.000 VND
  • Thẻ Visa cashfree: tối đa 30.000.000 VNĐ/ngày, rút ​​tiền tại máy POS tối đa 60.000.000 VNĐ/ngày

Thẻ ATM TPBank Phí khác

Ngoài các loại phí trên, TPBank còn thu các loại phí khác. Các khoản phí này có thể miễn phí hoặc phí thấp nên mọi người không phải quá lo lắng. bao gồm:

  • Phí cấp lại thẻ cong, gãy, mất
  • phí trễ hạn
  • Phí quản lý
  • Lệ phí cung cấp báo cáo
  • Phí khiếu nại sai
  • Phí cấp lại sao kê
  • Phí yêu cầu xác nhận thông tin
  • Phí thay đổi hạn mức giao dịch
  • Phí chuyển đổi hạn mức thẻ
  • Hoàn phí chuyển đổi
  • Phí hủy giao dịch
  • Phí in sao kê tài khoản
  • Phí quản lý giao dịch ngoại tệ
  • Phí giao dịch quốc tế

Mọi người nên liên hệ với tổng đài ngân hàng hoặc kiểm tra trang web của Tpbank để biết các khoản phí khác. Khi đó, mọi người có thể tìm và chọn thẻ để sử dụng.

Trên đây là bài viết chia sẻ thông tin Biểu phí thẻ ATM TPBank Biên dịch và cập nhật với các bản cập nhật mới nhất. Mình tin rằng qua những thông tin trên chắc mọi người đã hiểu rõ hơn về các loại phí thẻ ATM TPbank. Từ đó, bạn có thể biết mình thua bao nhiêu và chọn loại thẻ tốt nhất để sử dụng.

>

Điểm đánh giá post