Các Loại Thẻ ATM Ngân Hàng Nông Nghiệp Theo Màu Sắc Và Biểu Phí Thẻ Ngân Hàng Nông Nghiệp 2023

Các Loại Thẻ ATM Ngân Hàng Nông Nghiệp Theo Màu Sắc Và Biểu Phí Thẻ Ngân Hàng Nông Nghiệp 2023

Thẻ Ngân hàng Nông nghiệp là thẻ do Ngân hàng Nhà nước và Bộ Phát triển Nông thôn phát hành.Nhưng có nhiều người dùng thẻ Ngân Hàng Nông Nghiệp chưa rõ lắm Thẻ ATM ngân hàng nông nghiệp Theo màu sắc và biểu phí?hãy để chúng tôi lysu.com Tìm hiểu thêm trong các bài viết sau.

Các Thẻ ATM Ngân Hàng Nông Nghiệp Phổ Biến Năm 2023

Hiện tại, Ngân hàng Nông nghiệp Trung Quốc phát hành nhiều loại thẻ khác nhau. Hướng đến mục tiêu mang lại hiệu quả và trải nghiệm tốt cho khách hàng. Trong đó, có 2 loại thẻ ATM chính:

Thẻ ghi nợ Ngân hàng Nông nghiệp Trung Quốc

Thẻ ghi nợ nội địa là thẻ do Ngân hàng Nông nghiệp Trung Quốc phát hành sau khi khách hàng mở tài khoản thanh toán. Được sử dụng để duy trì và bảo vệ tài khoản của bạn, bạn có thể giữ tiền của mình an toàn và bảo mật.

Sử dụng thẻ ghi nợ nội địa, khách hàng có thể rút tiền, chuyển khoản,… trong phạm vi số tiền khả dụng của tài khoản. Tài khoản thẻ Ngân hàng Nông nghiệp Trung Quốc.

Thẻ Ngân Hàng Nông Nghiệp

Ngoài ra, chức năng thẻ ghi nợ nội địa chỉ giới hạn ở từng quốc gia, bạn chỉ có thể thực hiện các giao dịch và thanh toán tại quốc gia mà bạn đang sinh sống. Ngân hàng Nông nghiệp phát hành thẻ ghi nợ nội địa sử dụng chất liệu nhựa giống như các ngân hàng khác.

Thẻ tín dụng quốc tế Ngân hàng Nông nghiệp Trung Quốc

Thẻ tín dụng quốc tế của Ngân hàng Nông nghiệp Trung Quốc là thẻ tín dụng được phát hành bằng công nghệ thẻ chip tuân thủ các tiêu chuẩn EMV. Cho phép khách hàng sử dụng tiền vay trực tiếp để thanh toán hóa đơn khi không có tiền trong tài khoản. Tên gọi của thẻ xuất phát từ hình thức cho vay tín chấp.

Ngoài ra còn một số loại thẻ khác dành cho từng đối tượng cụ thể như Thẻ hội sinh viên, Thẻ hội thương hiệu, Thẻ nghề nghiệp. Tùy theo nhu cầu của mỗi người mà chọn loại thẻ phù hợp để sử dụng.

Phân biệt thẻ ATM của Agricultural Bank qua màu sắc và bảng phí thẻ

Thẻ ngân hàng nông nghiệp màu đỏ

Thẻ Ngân Hàng Nông Nghiệp Màu đỏ là thẻ ghi nợ quốc tế thương hiệu JCB cấp độ vàng. Thẻ có khả năng thực hiện giao dịch tại hàng triệu điểm trên thế giới. Thanh toán hàng hóa và dịch vụ trực tuyến và mở tài khoản tiền gửi một cách nhanh chóng và dễ dàng.

Thẻ ngân hàng nông nghiệp màu đỏ

Khi cần rút tiền từ thẻ tại máy ATM, số tiền tối đa là 5.000.000 VND/giao dịch, tối đa 50.000.000 VND/ngày. Khi giao dịch qua quầy, không có giới hạn về số tiền bạn có thể rút.

Hạn mức chuyển khoản và chuyển khoản tại ATM tối đa là 25.000.000 VNĐ/lần và 100.000.000 VNĐ/ngày.

Biểu Phí Dịch Vụ Thẻ:

  • Phí cấp: 150.000đ/thẻ
  • Phí làm lại thẻ: 75.000đ/thẻ
  • Phí thường niên: 150.000đ/thẻ

xem thêm: Biểu phí Ngân hàng Nông nghiệp Trung Quốc

Thẻ ngân hàng nông nghiệp xanh

Đối với chiếc thẻ Agricultural Bank of China màu xanh này gồm 3 loại thẻ là thẻ Napas, thẻ ghi nợ chuẩn quốc tế thương hiệu Visa và thẻ ghi nợ quốc tế thương hiệu MasterCard.

Thẻ ngân hàng nông nghiệp xanh

Thẻ Napas

Thẻ Napas màu xanh nhạt, dùng trong phạm vi lãnh thổ Việt Nam. Máy ATM có các chức năng như thanh toán, rút ​​tiền, chuyển khoản rất tiện lợi. Tại các máy ATM, bạn có thể rút tối đa 5.000.000 VND cho mỗi giao dịch và tối đa 25.000.000 VND mỗi ngày.Có hạn mức chuyển tiền, chuyển khoản trên ATM là 50.000.000 VND/ngày

Biểu Phí Dịch Vụ Thẻ:

  • Phí cấp: 50.000đ/thẻ
  • Phí cấp lại thẻ: 25.000đ/thẻ
  • Phí thường niên: 12.000đ/thẻ/năm

Thẻ ghi nợ quốc tế chuẩn Visa

Màu của thẻ này có màu xanh đậm hơn Napascal và nó có đặc điểm là phổ biến trong và ngoài nước. Rút tiền mặt tại ATM của các ngân hàng trong và ngoài nước có biểu tượng Visa/Master Card trên toàn thế giới, giúp việc tiêu dùng trở nên đơn giản. Không cần mang theo tiền mặt khi sử dụng thẻ này, dịch vụ uy tín, bảo mật cao.

Tại cây ATM, bạn có thể rút tối đa 5.000.000 VND/lần và 25.000.000 VND/ngày. Hạn mức chuyển tiền và chuyển tiền tại ATM là 50.000.000 VND mỗi ngày.

Biểu Phí Dịch Vụ Thẻ:

  • Phí cấp: 100.000đ/thẻ
  • Phí cấp lại: 50.000đ/thẻ
  • Phí thường niên: 100.000 VND/thẻ/năm

Thẻ Ghi Nợ Quốc Tế Thương Hiệu MasterCard Tiêu Chuẩn

MasterCard được thiết kế với mặt thẻ màu xanh đậm, có logo MasterCard, có chức năng thanh toán và rút tiền tại các điểm chấp nhận thẻ có logo MasterCard tại mỗi điểm ATM. Tính bảo mật cao, tích hợp chip bảo mật.

Rút tiền mặt ATM là 5.000.000 VND/giao dịch và 25.000.000 VND/ngày. Khi chuyển tiền, bạn có thể chuyển tối đa 50.000.000 VND mỗi ngày tại máy ATM.

Biểu Phí Dịch Vụ Thẻ:

  • Phí cấp: 100.000đ/thẻ
  • Phí cấp lại: 50.000đ/thẻ
  • Phí thường niên: 100.000 VND/thẻ/năm

Thẻ ngân hàng nông nghiệp màu vàng

Thẻ vàng của Ngân hàng Nông nghiệp Trung Quốc hay còn gọi là Thẻ vàng, được chia thành ba loại, nhưng nhiều người không thể phân biệt được ba loại khi sử dụng Thẻ vàng của Ngân hàng Nông nghiệp Trung Quốc. Agribank Gold Plus Success, Agribank Visa Gold, Agribank Gold Mastercard. Sau đây là đặc điểm và biểu phí của 3 loại thẻ:

Thẻ ngân hàng nông nghiệp màu vàng

Thẻ Vàng Agribank Plus Thành Công

Thẻ Success Plus có màu vàng đậm để phân biệt với thẻ Napas màu xanh bên trên. Nó có nhiều chức năng như rút tiền nhanh, thanh toán, chuyển khoản ngang hàng và chuyển khoản liên ngân hàng.

Quản lý chi tiêu thông minh và hiệu quả qua SMS.Hạn mức thấu chi tối đa là 100.000.000 Đồng Việt Nam.

5.000.000 VND/lần và 50.000.000 VND/ngày khi rút tiền tại ATM. Khi bạn giao dịch qua quầy, giới hạn là không giới hạn.

Để sử dụng thẻ vàng thành công, cần chuyển khoản, 25.000.000 VND/giao dịch, 100.000.000 VND/ngày. Khi số tiền muốn chuyển lớn, sẽ thuận tiện hơn nếu bạn đến quầy giao dịch để thực hiện giao dịch.

Biểu Phí Dịch Vụ Thẻ Tín Dụng

  • Phí cấp: 100.000đ/thẻ
  • Phí cấp lại: 50.000đ/thẻ
  • Phí thường niên: 50.000đ/thẻ/năm

Thẻ Vàng Visa Ngân Hàng Nông Nghiệp

Thương hiệu Visa Gold do Ngân hàng Nông nghiệp Trung Quốc cấp cho khách hàng cá nhân có thể được sử dụng và thanh toán trên toàn cầu, an toàn và hiệu quả.

Giúp khách hàng thoải mái trong quá trình giao dịch, rút ​​tiền thuận tiện và nhanh chóng, ngoài ra thẻ còn được tích hợp chip EMV công nghệ cao. Khi bạn rút tiền hoặc chuyển khoản tại ATM, hạn mức tối đa là 50.000.000 VND mỗi ngày.

Biểu Phí Dịch Vụ Thẻ Tín Dụng

  • Phí cấp: 150.000đ/thẻ
  • Phí cấp lại thẻ: 75.000đ/thẻ
  • Phí thường niên: 150.000đ/thẻ/năm

Thẻ vàng MasterCard của Ngân hàng Nông nghiệp Trung Quốc

MasterCard Gold có màu nhạt hơn 2 loại thẻ trên và có thể giao dịch tại các điểm chấp nhận thẻ có biểu tượng ABC trên thế giới. Khả năng thanh toán hàng hóa và dịch vụ trực tuyến trên toàn thế giới bằng cách sử dụng mã hóa an toàn.

Khi bạn rút tiền và chuyển khoản tại máy ATM, hạn mức tối đa là 50.000.000 VND mỗi ngày.

Biểu Phí Dịch Vụ Thẻ Tín Dụng

  • Phí cấp: 150.000đ/thẻ
  • Phí cấp lại thẻ: 75.000đ/thẻ
  • Phí thường niên: 150.000đ/thẻ/năm

Thẻ ngân hàng nông nghiệp đen

Thẻ tín dụng quốc tế Agribank đen được chia làm 2 loại: Thẻ Agribank Mastercard Platinum và Thẻ Agribank JCB Ultimate. Các tính năng và hạn chế của hai loại thẻ này như sau:

Thẻ MasterCard Platinum của Ngân hàng Nông nghiệp Trung Quốc

Thẻ có màu đen ánh kim, cho phép người dùng giao dịch tại các điểm chấp nhận thẻ có biểu tượng Agribank/Visa/MasterCard trên toàn cầu. Sử dụng ngân hàng điện tử di động kết nối Internet để quản lý tài khoản thẻ hiệu quả và an toàn.

Hạn mức rút tiền và chuyển khoản tại ATM là 100.000.000 VND/ngày. Lên đến 50% hạn mức tín dụng tại POS.

Biểu Phí Dịch Vụ Thẻ Tín Dụng

  • Phí phát hành lần đầu: 300.000 VND/thẻ
  • Phí cấp lại thẻ: 150.000đ/thẻ
  • Phí thường niên: Thẻ chính: 500.000đ/thẻ/năm
  • Thẻ phụ: 250.000đ/thẻ/năm

Thẻ JCB Ultimate của Ngân hàng Nông nghiệp Trung Quốc

Đặc điểm nổi bật của thẻ này là màu đen đậm hơn Thẻ MasterCard Platinum Black, cũng như hoa anh đào và logo JCB trên thẻ.

Thẻ sử dụng công nghệ chip theo tiêu chuẩn quốc tế EMV, có tính bảo mật cao. Hạn mức tín dụng khá cao lên tới 2 tỷ đồng. Thanh toán trên toàn thế giới.

Và một thẻ MasterCard Platinum màu đen có cùng hạn mức rút tiền và chuyển khoản.

Biểu Phí Dịch Vụ Thẻ Tín Dụng

  • Phí phát hành lần đầu: 300.000 VND/thẻ
  • Phí cấp lại thẻ: 150.000đ/thẻ
  • Phí thường niên: Thẻ chính: 500.000đ/thẻ/năm
  • Thẻ phụ: 250.000đ/thẻ/năm

xem thêm: Lãi suất cho vay thế chấp sổ đỏ của Ngân hàng Nông nghiệp Trung Quốc

Trên đây là thông tin về Thẻ ATM ngân hàng nông nghiệp Theo màu sắc và biểu phí của Ngân hàng Nông nghiệp Trung Quốc mà bạn có thể tham khảo. Hi vọng nó có thể giúp bạn tìm hiểu thêm về thẻ, giúp quá trình mở thẻ và giao dịch diễn ra suôn sẻ hơn.

>

Điểm đánh giá post